Kết nối sức khỏe răng miệng với dịch vụ y tế bằng dữ liệu
Trang chủ › Khu vực › 선학동

Nha khoa gần 선학동,
so sánh bằng dữ liệu công khai

Trong 10 phòng khám gần 선학동 có dữ liệu HIRA và giờ khám được xác nhận, điểm tổng cao nhất là 연수센트럴치과의원 (51.5/100), dựa trên Khám buổi tối · CT nón 1. Xem cách tính tại đây.

10phòng khám
0có giá
0mở chủ nhật
1có chuyên khoa
Số trên ghim = thứ hạng bên dưới · chấm xanh là điểm gốc

Cách tính điểm

Áp dụng cùng công thức cho mọi phòng khám. Không tính quảng cáo hay hợp tác. Xem cách tính ›

Khoảng cách25 Giờ khám20 Chuyên khoa25 Có giá10 Thiết bị10Đánh giá10 Đánh giá & hoạt động — sắp có
1

연수센트럴치과의원

인천광역시 연수구 경원대로483번길 6 · cách 선학동 221m
Khám buổi tốiCT nón 1
51.5
trên 100
Khoảng cách 23.5Giờ khám 8Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 10Đánh giá 10
Dữ liệu HIRA · CT nón 1
Xem thêm
Nha sĩ
1
CT nón
1
Ngày thường
09:30~18:30
Giờ khám
T209:30 ~ 18:30
T309:30 ~ 18:30
T409:30 ~ 20:30
T509:30 ~ 14:00
T609:30 ~ 18:30
T709:30 ~ 14:00
CNNghỉ
2

행복치과의원

인천광역시 연수구 비류대로 599 · cách 선학동 314m
Khám buổi tốiCT nón 1
47.8
trên 100
Khoảng cách 22.8Giờ khám 8Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 10Đánh giá 7
Dữ liệu HIRA · CT nón 1
Xem thêm
Nha sĩ
1
CT nón
1
Ngày thường
10:00~19:00
Giờ khám
T210:00 ~ 19:00
T310:00 ~ 21:00
T410:00 ~ 14:00
T510:00 ~ 19:00
T610:00 ~ 19:00
T710:00 ~ 14:00
CNNghỉ
3

이석현치과의원

인천광역시 연수구 선학로 90 · cách 선학동 235m
CT nón 1
40.4
trên 100
Khoảng cách 23.4Giờ khám 0Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 10Đánh giá 7
Dữ liệu HIRA · CT nón 1
Xem thêm
Nha sĩ
1
CT nón
1
Ngày thường
09:30~18:00
Giờ khám
T209:30 ~ 18:00
T309:30 ~ 18:00
T409:30 ~ 18:00
T509:30 ~ 18:00
T609:30 ~ 18:00
T709:30 ~ 12:30
CNNghỉ
4

킴스치과의원

인천광역시 연수구 학나래로6번길 16 · cách 선학동 265m
CT nón 1
40.2
trên 100
Khoảng cách 23.2Giờ khám 0Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 10Đánh giá 7
Dữ liệu HIRA · CT nón 1
Xem thêm
Nha sĩ
1
CT nón
1
Ngày thường
13:00~19:00
Giờ khám
T213:00 ~ 19:00
T313:00 ~ 19:00
T413:00 ~ 19:00
T513:00 ~ 19:00
T613:00 ~ 19:00
T711:30 ~ 15:30
CNNghỉ
5

주창범치과의원

인천광역시 연수구 원인재로 312 · cách 선학동 470m
CT nón 1
38.7
trên 100
Khoảng cách 21.7Giờ khám 0Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 10Đánh giá 7
Dữ liệu HIRA · CT nón 1
Xem thêm
Nha sĩ
1
CT nón
1
Ngày thường
10:00~18:30
Giờ khám
T210:00 ~ 18:30
T310:00 ~ 18:30
T410:00 ~ 18:30
T510:00 ~ 18:30
T610:00 ~ 18:30
T710:00 ~ 14:00
CNNghỉ
6

연수준치과의원

인천광역시 연수구 원인재로 313 · cách 선학동 700m
CT nón 1
37.1
trên 100
Khoảng cách 20.1Giờ khám 0Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 10Đánh giá 7
Dữ liệu HIRA · CT nón 1
Xem thêm
Nha sĩ
1
CT nón
1
Ngày thường
10:00~19:00
Giờ khám
T210:00 ~ 19:00
T310:00 ~ 19:00
T410:00 ~ 19:00
T510:00 ~ 19:00
T610:00 ~ 19:00
T710:00 ~ 14:00
CNNghỉ
7

연수치과의원

인천광역시 연수구 경원대로467번길 3 · cách 선학동 94m
Khám buổi tối
36.3
trên 100
Khoảng cách 24.3Giờ khám 8Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 0Đánh giá 4
Xem thêm
Nha sĩ
1
Ngày thường
10:00~17:40
Giờ khám
T210:00 ~ 17:40
T310:00 ~ 19:40
T410:00 ~ 18:00
T510:00 ~ 17:40
T610:00 ~ 17:40
T710:00 ~ 13:00
CNNghỉ
8

정철웅치과의원

인천광역시 연수구 원인재로 312 · cách 선학동 470m
28.7
trên 100
Khoảng cách 21.7Giờ khám 0Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 0Đánh giá 7
Xem thêm
Nha sĩ
1
Ngày thường
10:00~19:00
Giờ khám
T210:00 ~ 19:00
T310:00 ~ 19:00
T410:00 ~ 19:00
T510:00 ~ 19:00
T610:00 ~ 19:00
T710:00 ~ 14:00
CNNghỉ
9

정민섭치과의원

인천광역시 연수구 학나래로118번길 6 · cách 선학동 289m
27.0
trên 100
Khoảng cách 23.0Giờ khám 0Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 0Đánh giá 4
Xem thêm
Nha sĩ
1
Ngày thường
10:00~18:00
Giờ khám
T210:00 ~ 18:00
T310:00 ~ 18:00
T410:00 ~ 18:00
T510:00 ~ 18:00
T610:00 ~ 18:00
T7Nghỉ
CNNghỉ
10

박성빈치과의원

인천광역시 연수구 함박뫼로 250 · cách 선학동 1093m
21.4
trên 100
Khoảng cách 17.4Giờ khám 0Chuyên khoa 0Có giá 0Thiết bị 0Đánh giá 4
Xem thêm
Nha sĩ
1
Ngày thường
10:30~19:00
Giờ khám
T210:30 ~ 19:00
T310:30 ~ 19:00
T410:30 ~ 19:00
T510:30 ~ 19:00
T610:30 ~ 19:00
T710:00 ~ 15:00
CNNghỉ

선학동 — Câu hỏi thường gặp

Trồng răng implant gần 선학동 giá khoảng bao nhiêu?
Mẫu giá xác nhận còn ít — vui lòng hỏi trực tiếp phòng khám.
Gần 선학동 có phòng khám mở chủ nhật không?
Chưa xác nhận phòng khám mở chủ nhật ở đây.
So sánh này dựa trên gì?
Dữ liệu công khai của HIRA và NEMC, chấm theo 5 yếu tố — khoảng cách, giờ khám, chuyên khoa, minh bạch giá, thiết bị — trên 100. Không tính quảng cáo hay hợp tác.
한국어 · English · 中文 · Tiếng Việt · ไทย · 日本語 · Русский